Nội dung rắn cao của keo dán đồng nhất, không giải phóng formaldehyd, thân thiện với môi trường và không có mùi, hiệu suất dính tuyệt vời và khả năng chống bong tróc, kháng nước tốt, thao tác đơn giản. Sản phẩm thích hợp để gắn kim loại, gỗ, nhựa và các vật liệu nền khác nhau có đặc tính khác nhau.
* JETGOOD ® là một nhãn phụ/thương hiệu con của Banfert trong lĩnh vực sản phẩm keo dán.
Thông số sản phẩm:
Không, không. |
Mã sản phẩm |
Đặc điểm của sản phẩm |
Khu vực ứng dụng |
thông số hiệu suất |
|||||
Bề mặt |
khớp |
Độ nhớt sau khi trộn 30°C, Mpa.s |
THỜI GIAN MỞ CỬA 30°C, tối thiểu |
Nhiệt độ sử dụng cuối cùng ℃ |
Trọng lượng phủ g/m ² |
||||
1 |
Jetgood 4205 |
Hiệu quả dính tốt, lượng phủ thấp, không có mùi hắc, chịu nhiệt cao và hiệu suất nấu tốt |
Miếng dán WPC LVT |
Dung dịch màu xám trắng |
4∶ 1 |
3000-6000 |
40-90 |
5-40 |
60± 5 |
2 |
Jetgood 4213 |
Chất nền SPC cần đánh bóng, đun sôi trong 99 ℃ 6 giờ, nhiệt độ cao ở mức 80 ℃ 8 giờ, không có keo, hiệu suất kết dính xuất sắc |
Cọc SPC bọc vỏ tre, vỏ gỗ |
Dung dịch màu xám trắng |
4∶ 1 |
6000-12000 |
30-60 |
5-40 |
110-150 |
3 |
Jetgood 4216 |
Tỷ lệ tạo bọt cao (100%), hiệu ứng kết dính tốt, khả năng chống nước và chịu nhiệt tốt |
Bảng vô cơ được gắn với rock wool và XPS |
Dung dịch màu xám trắng |
4∶ 1 |
5000-10000 |
20-60 |
5-40 |
550± 100 |
4 |
Jetgood 4204 |
Ít mùi, thời gian mở lâu, hiệu suất kết dính tốt, tỷ lệ đạt chuẩn hơn 99% |
SPC mặt sau được gắn với nút chai, miếng đệm giảm âm |
Dung dịch màu xám trắng |
5∶ 1 |
3000-6000 |
40-90 |
5-40 |
60± 5 |
5 |
Jetgood 4207 |
Độ nhớt vừa phải, thời gian mở lâu, thi công thuận tiện; độ dai của lớp keo tốt, cường độ bám dính cao, khả năng chống nước và chống lão hóa tốt |
Lớp đệm im lặng gắn phía sau WPC, nút gôm |
Dung dịch màu xám trắng |
5∶ 1 |
4000-8000 |
40-90 |
5-40 |
60± 10 |
6 |
Jetgood 4214 |
Mùi nhẹ, độ nhớt thấp, thời gian mở lâu, lượng phủ ổn định; độ dai của lớp keo tốt, cường độ bám dính cao, khả năng chống nước và chống lão hóa tốt |
Lớp đệm im lặng gắn phía sau SPC/WPC |
Dung dịch màu xám trắng |
5∶ 1 |
2000-4000 |
60-90 |
5-40 |
35± 5 |